Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
转告
zhuǎn gào
chuyển lời, nhắn lại, bảo lại, thông báo lại.
Hán việt: chuyến cáo
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "转告" (zhuǎn gào) nghĩa là "chuyển lời", ghép bởi: 转 (zhuǎn / zhuàn): Quay + 告 (gào): thông báo.

Thành phần cấu tạo

转告
zhuǎn gào
chuyển lời
车
专
⺧
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chuyển lời, nhắn lại, bảo lại, thông báo lại.
Ví dụ (8)
qǐng请zhuǎng ào转告tā他,ràng让tā他gěi给wǒ我huí回gè个diàn电huà话。
Làm ơn chuyển lời với anh ấy, bảo anh ấy gọi lại cho tôi.
má fan麻烦nǐ你zhuǎng ào转告dà jiā大家,míng tiān明天de的huì yì会议qǔ xiāo取消le了。
Phiền bạn nhắn lại với mọi người là cuộc họp ngày mai đã bị hủy.
nǐ你de的huà话wǒ我yī dìng一定tì替nǐ你zhuǎng ào转告。
Lời của bạn tôi nhất định sẽ chuyển lời giúp bạn.
wǒ我yǐ jīng已经bǎ把zhè gè这个xiāo xi消息zhuǎng ào转告gěi给jīng lǐ经理le了。
Tôi đã chuyển tin tức này đến giám đốc rồi.
tā他ràng让wǒ我zhuǎng ào转告nǐ你,tā他zài在lǎo老dì fang地方děng等nǐ你。
Anh ấy nhờ tôi nhắn với bạn là anh ấy đợi bạn ở chỗ cũ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây