Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
诊断
zhěnduàn
chẩn đoán, khám và kết luận.
HSK 5
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:chẩn đoán, khám và kết luận.
Ví dụ (8)
yī shēng医生zhěn duàn诊断tā他huàn患le了fèi肺yán炎。
Bác sĩ chẩn đoán anh ấy mắc bệnh viêm phổi.
zhè这zhǒng种bìng病hěn很nán难zài在zǎo早qī期zhěn duàn诊断chū出lái来。
Loại bệnh này rất khó chẩn đoán ra ở giai đoạn đầu.
jīng guò经过zhuān jiā专家huì会zhěn诊,què确zhěn诊le了tā他de的bìng病qíng情。
Qua hội chẩn của chuyên gia, đã chẩn đoán chính xác bệnh tình của anh ấy.
wǒ men我们xū yào需要xiān先zhěn duàn诊断yī xià一下jī qì机器de的gù zhàng故障yuán yīn原因。
Chúng ta cần chẩn đoán (kiểm tra) nguyên nhân hỏng hóc của máy móc trước đã.
xiàn zài现在de的 A Iaijìshù技术kě yǐ可以fǔ zhù辅助yī shēng医生jìn xíng进行zhěn duàn诊断。
Công nghệ AI hiện nay có thể hỗ trợ bác sĩ tiến hành chẩn đoán.
2
danh từ
Nghĩa:lời chẩn đoán, kết quả chẩn đoán.
Ví dụ (8)
wǒ men我们yào要děng dài等待zuì hòu最后de的zhěn duàn诊断jié guǒ结果。
Chúng ta phải đợi kết quả chẩn đoán cuối cùng.
zhè这shì是yī一fèn份xiáng xì详细de的yī医xué学zhěn duàn诊断bào gào报告。
Đây là một bản báo cáo chẩn đoán y học chi tiết.
cuò wù错误de的zhěn duàn诊断kěn éng可能huì会yán延wù误zhì liáo治疗。
Chẩn đoán sai lầm có thể làm chậm trễ việc điều trị.
tā他duì对yī shēng医生de的zhěn duàn诊断biǎo shì表示huái yí怀疑。
Anh ấy tỏ vẻ nghi ngờ đối với lời chẩn đoán của bác sĩ.
zǎo早qī期zhěn duàn诊断duì yú对于zhì liáo治疗ái zhèng癌症fēi cháng非常zhòng yào重要。
Việc chẩn đoán sớm vô cùng quan trọng đối với việc điều trị ung thư.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây