Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
为难
wéinán
làm khó, gây khó dễ, bắt bí.
Hán việt: vi nan
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "为难" (wéinán) nghĩa là "làm khó", ghép bởi: 为 (wèi / wéi): vì + 难 (nán): khó.

Thành phần cấu tạo

为难
wéinán
làm khó
为
又
隹

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:làm khó, gây khó dễ, bắt bí.
Ví dụ (8)
nǐ你bié别wéi nán为难tā他le了,tā他yě也bù不shì是gù yì故意de的。
Bạn đừng làm khó cậu ấy nữa, cậu ấy cũng không phải cố ý đâu.
nà那ge个gù kè顾客gù yì故意wéi nán为难fú wù yuán服务员。
Vị khách đó cố ý gây khó dễ cho nhân viên phục vụ.
lǎo shī老师chū出le了dào道tí题,xiǎng想wéi nán为难yī xià一下xué sheng学生。
Thầy giáo ra một câu hỏi, muốn làm khó học sinh một chút.
wǒ我bù不xiǎng想wéi nán为难nǐ你,rú guǒ如果nǐ你bù不yuàn yì愿意jiù就suàn算le了。
Tôi không muốn làm khó bạn, nếu bạn không muốn thì thôi vậy.
dà jiā大家dōu都tōng通róng融yī xià一下,bù不yào要hù xiāng互相wéi nán为难。
Mọi người linh động một chút, đừng làm khó nhau.
2
tính từ
Nghĩa:khó xử, bối rối, lưỡng nan.
Ví dụ (8)
zhè这jiàn件shì事ràng让wǒ我gǎn感dào到hěn很wéi nán为难。
Việc này khiến tôi cảm thấy rất khó xử.
tā他yī一liǎn脸wéi nán为难de的yàng zi样子,hǎo xiàng好像yǒu有shén me什么kǔ苦zhōng衷。
Trông mặt anh ấy đầy vẻ khó xử, hình như có nỗi khổ tâm gì đó.
jiā夹zài在zhōng jiān中间,wǒ我zhēn真shi是zuǒ yòu左右wéi nán为难。
Kẹt ở giữa, tôi thật sự là tiến thoái lưỡng nan.
kàn看tā他nà那me么wéi nán为难,wǒ我jiù就méi没zài再jiān chí坚持。
Thấy anh ấy khó xử như vậy, tôi cũng không kiên trì đòi hỏi nữa.
zhè这shì是yī一gè个ràng让rén wéi人为nán难de的xuǎn zé选择。
Đây là một sự lựa chọn khiến người ta khó xử.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây