Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
为期
wéiqī
trong thời hạn, với thời hạn, kéo dài (trong bao lâu).
Hán việt: vi kỳ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "为期" (wéiqī) mang nghĩa "Kéo dài trong thời hạn", kết hợp bởi 为 (wèi / wéi - vi): "vì" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期).

Thành phần cấu tạo

为期
wéiqī
Kéo dài trong thời hạn
为
wèi / wéi • vi
vì
丶
Bộ Chủ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trong thời hạn, với thời hạn, kéo dài (trong bao lâu).
Ví dụ (5)
zhè这cì次huìyì会议wéiqī为期sān三tiān天。
Hội nghị lần này kéo dài 3 ngày.
This meeting will last for three days.
wǒmen我们jiāng将jǔbàn举办wéiqī为期yī一zhōu周de的zhǎnlǎn展览。
Chúng tôi sẽ tổ chức một cuộc triển lãm kéo dài một tuần.
We will hold a week-long exhibition.
zhè这shì是yí一xiàng项wéiqī为期liǎng两nián年de的gōngchéng工程。
Đây là một công trình có thời hạn hai năm.
This is a two-year project.
tā他zài在běijīng北京jìnxíng进行le了wéiqī为期yī一gè个yuè月de的fǎngwèn访问。
Anh ấy đã tiến hành chuyến thăm kéo dài một tháng tại Bắc Kinh.
He made a one-month visit to Beijing.
hétong合同guīdìng规定shìyòngqī试用期wéiqī为期sān三gè个yuè月。
Hợp đồng quy định thời gian thử việc là ba tháng.
The contract stipulates a probation period of three months.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây