无动于衷
wú dòng yú zhōng
thờ ơ, dửng dưng, vô cảm, không chút rung động, trơ ra.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:thờ ơ, dửng dưng, vô cảm, không chút rung động, trơ ra.
Ví dụ (8)
miàn duìbiér endeqiúzhùzěn menéng dòng zhōngne
Đối mặt với sự cầu cứu của người khác, sao bạn có thể thờ ơ như vậy?
duì jiāde píng dòng zhōngyīr ánxíng
Anh ta dửng dưng trước lời phê bình của mọi người, vẫn cứ làm theo ý mình.
kàndàoyàngbēi cǎndechǎng miànméiyǒurénnéng dòng zhōng
Nhìn thấy cảnh tượng bi thảm như vậy, không ai có thể không rung động (vô cảm) được.
guǎnzěn mequànshuōdōuxiǎn de dòng zhōng
Cho dù bố mẹ khuyên bảo thế nào, anh ấy đều tỏ vẻ thờ ơ.
yóu jīng chángkàndàozhèzhǒngshì jīngbiànde dòng zhōngle
Do thường xuyên nhìn thấy việc này, anh ấy đã trở nên vô cảm (chai sạn) rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây