无穷无尽
wúqióngwújìn
vô cùng vô tận, không bao giờ hết, vô biên, bất tận.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:vô cùng vô tận, không bao giờ hết, vô biên, bất tận.
Ví dụ (8)
zhòudeào shì qióng jìnde
Những bí ẩn của vũ trụ là vô cùng vô tận.
zhī shidehǎi yáng qióng jìn menyàohuódàolǎoxuédàolǎo
Biển kiến thức là vô bờ bến, chúng ta phải học tập suốt đời.
rénmíndezhì huìshì qióng jìnde
Trí tuệ của nhân dân là vô cùng vô tận.
tān lánhuìgěiréndàilái qióng jìndefán nǎo
Lòng tham sẽ mang lại cho con người phiền não không bao giờ dứt.
zàizhè geyóu zhōngyǒu qióng jìndeguānděngzhe
Trong trò chơi này, có vô số màn chơi bất tận đang đợi bạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây