Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
无微不至
wúwēibùzhì
tỉ mỉ chu đáo, ân cần hết mực, từng li từng tí (chăm sóc).
Hán việt: mô vi bưu chí
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "无微不至" (wúwēibùzhì) nghĩa là "tỉ mỉ chu đáo", ghép bởi: 无 (wú): không có + 微 (wēi): nhỏ bé + 不 (bù): không + 至 (zhì): Đến.

Thành phần cấu tạo

无微不至
wúwēibùzhì
tỉ mỉ chu đáo
无
彳
山
兀
攵
一

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:tỉ mỉ chu đáo, ân cần hết mực, từng li từng tí (chăm sóc).
Ví dụ (8)
tā她zài在yī yuàn医院lǐ里dé得dào到le了hù shi护士wú wēi bù zhì无微不至de的zhào gù照顾。
Cô ấy đã nhận được sự chăm sóc tỉ mỉ chu đáo của y tá trong bệnh viện.
mā ma妈妈duì对wǒ我de的guān huái关怀zhēn真shi是wú wēi bù zhì无微不至。
Sự quan tâm của mẹ dành cho tôi quả thực là từng li từng tí.
zhè这jiā家jiǔ酒diàn店de的fú服wù务kě yǐ可以shuō说shì是wú wēi bù zhì无微不至。
Dịch vụ của khách sạn này có thể nói là chu đáo đến từng chi tiết.
tā他wú wēi bù zhì无微不至de地zhào gù照顾shēng bìng生病de的qī zi妻子。
Anh ấy chăm sóc người vợ bị bệnh ân cần hết mực.
lǎo shī老师duì对xué sheng学生de的guān xīn关心wú wēi bù zhì无微不至,lìng令wǒ men我们hěn很gǎn dòng感动。
Sự quan tâm từng li từng tí của thầy giáo đối với học sinh khiến chúng tôi rất cảm động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây