无微不至
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "无微不至" (wúwēibùzhì) nghĩa là "tỉ mỉ chu đáo", ghép bởi: 无 (wú): không có + 微 (wēi): nhỏ bé + 不 (bù): không + 至 (zhì): Đến.
Thành phần cấu tạo
无微不至
tỉ mỉ chu đáo
无
彳
山
兀
攵
一
Hình ảnh:

Phân tích từ 无微不至
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:tỉ mỉ chu đáo, ân cần hết mực, từng li từng tí (chăm sóc).
Ví dụ (8)
她在医院里得到了护士无微不至的照顾。
Cô ấy đã nhận được sự chăm sóc tỉ mỉ chu đáo của y tá trong bệnh viện.
妈妈对我的关怀真是无微不至。
Sự quan tâm của mẹ dành cho tôi quả thực là từng li từng tí.
这家酒店的服务可以说是无微不至。
Dịch vụ của khách sạn này có thể nói là chu đáo đến từng chi tiết.
他无微不至地照顾生病的妻子。
Anh ấy chăm sóc người vợ bị bệnh ân cần hết mực.
老师对学生的关心无微不至,令我们很感动。
Sự quan tâm từng li từng tí của thầy giáo đối với học sinh khiến chúng tôi rất cảm động.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây