Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
鲜明
xiānmíng
tươi sáng, rõ rệt, nổi bật, dứt khoát, rõ ràng.
Hán việt: tiên minh
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "鲜明" (xiānmíng) nghĩa là "rõ ràng, rực rỡ", ghép bởi: 鲜 (xiān / xiǎn): tươi + 明 (míng): sáng.

Thành phần cấu tạo

鲜明
xiānmíng
rõ ràng, rực rỡ
鱼
羊
日
月

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tươi sáng, rõ rệt, nổi bật, dứt khoát, rõ ràng.
Ví dụ (8)
zhè这fú幅huà画sè cǎi色彩xiān míng鲜明,gěi给rén人yī一zhǒng种chōng mǎn充满huó lì活力de的gǎn jué感觉。
Bức tranh này màu sắc tươi sáng, mang lại cho người ta cảm giác tràn đầy sức sống.
tā他shì是yī一gè个gè xìng个性fēi cháng非常xiān míng鲜明de的rén人。
Anh ấy là một người có cá tính vô cùng nổi bật (rõ rệt).
zhè这piān篇xiǎo shuō小说de的zhǔ tí主题hěn很xiān míng鲜明。
Chủ đề của cuốn tiểu thuyết này rất rõ ràng (nổi bật).
liǎng两zhǒng种guān diǎn观点xíng chéng形成le了xiān míng鲜明de的duì bǐ对比。
Hai quan điểm này đã tạo thành sự tương phản rõ rệt.
wǒ men我们zài在yuán zé原则wèn tí问题shàng上bì xū必须lì chǎng立场xiān míng鲜明。
Trong các vấn đề nguyên tắc, chúng ta lập trường phải dứt khoát (rõ ràng).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây