Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
掀起
xiānqǐ
vén lên, nhấc lên, mở ra (nắp, rèm, trang sách).
Hán việt: hiên khỉ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "掀起" (xiānqǐ) nghĩa là "dấy lên", ghép bởi: 掀 (xiān): mở + 起 (qǐ): đứng dậy.

Thành phần cấu tạo

掀起
xiānqǐ
dấy lên
扌
欣
走
己

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:vén lên, nhấc lên, mở ra (nắp, rèm, trang sách).
Ví dụ (8)
xīn niáng新娘xiān qǐ掀起le了hóng红gài盖tou头。
Cô dâu đã vén chiếc khăn trùm đầu màu đỏ lên.
fēng风bǎ把chuāng lián窗帘xiān qǐ掀起lái来le了。
Gió đã thổi tốc (vén) tấm rèm cửa lên.
qǐng请bǎ把guō锅gài盖xiān qǐ掀起kàn看kan看tāng汤hǎo好le了méi没yǒu有。
Làm ơn mở vung nồi ra xem canh đã được chưa.
tā他xiān qǐ掀起yī衣jiǎo角cā擦le了cā擦hàn汗。
Anh ấy vén vạt áo lên lau mồ hôi.
hǎi海làng浪xiān qǐ掀起le了yī一sōu艘xiǎo小chuán船。
Sóng biển đã đánh tung (nhấc bổng) một chiếc thuyền nhỏ.
2
động từ
Nghĩa:dấy lên, nổi lên, gây ra (phong trào, làn sóng, trào lưu).
Ví dụ (8)
zhè这kuǎn款xīn新shǒu jī手机zài在shì chǎng市场shàng上xiān qǐ掀起le了yī一gǔ股qiǎng抢gòu购rè热cháo潮。
Chiếc điện thoại mới này đã dấy lên một cơn sốt tranh mua trên thị trường.
zhè这piān篇bào dào报道zài在shè huì社会shàng上xiān qǐ掀起le了xuān轩rán然dà大bō波。
Bài báo cáo này đã gây ra (dấy lên) một làn sóng chấn động lớn trong xã hội.
quán全guó国gè各dì地xiān qǐ掀起le了xué xí学习léi雷fēng锋de的yùn dòng运动。
Khắp nơi trên cả nước đã dấy lên phong trào học tập Lôi Phong.
tā他de的yǎn jiǎng演讲xiān qǐ掀起le了quán全chǎng场de的gāo cháo高潮。
Bài diễn thuyết của anh ấy đã đẩy cả hội trường lên cao trào.
xīn新de的jì shù技术gé mìng革命zhèng zài正在quán全qiú球xiān qǐ掀起。
Cuộc cách mạng kỹ thuật mới đang nổi lên trên toàn cầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây