Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
衔接
xiánjiē
kết nối, nối liền, khớp nối, tiếp nối, chuyển tiếp.
Hán việt: hàm tiếp
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "衔接" (xiánjiē) nghĩa là "nối liền", ghép bởi: 衔 (xián): ngậm + 接 (jiē): nhận.

Thành phần cấu tạo

衔接
xiánjiē
nối liền
行
钅
扌
妾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kết nối, nối liền, khớp nối, tiếp nối, chuyển tiếp.
Ví dụ (8)
zhè这liǎng两gè个jiē duàn阶段de的jiào yù教育xū yào需要gèng更hǎo好de地xián jiē衔接。
Giáo dục của hai giai đoạn này cần sự chuyển tiếp (kết nối) tốt hơn.
dì tiě地铁hé和gōng公jiāo交chē车de的xián jiē衔接fēi cháng非常fāng biàn方便。
Sự kết nối giữa tàu điện ngầm và xe buýt vô cùng thuận tiện.
zhè这piān篇zuò wén作文de的duàn段luò落xián jiē衔接de得bù不shì是hěn很zìr án自然。
Sự liên kết giữa các đoạn văn của bài làm văn này không được tự nhiên lắm.
xīn新jiù旧zhèng cè政策zhī之jiān间yào要zhù yì注意píng平wěn稳xián jiē衔接。
Giữa chính sách mới và cũ cần chú ý sự chuyển tiếp (khớp nối) ổn định.
yī dìng一定yào要zuò做hǎo好gōng zuò工作jiāo交jiē接,què bǎo确保yè wù业务wú无fèng缝xián jiē衔接。
Nhất định phải làm tốt bàn giao công việc, đảm bảo nghiệp vụ được kết nối liền mạch (không kẽ hở).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây