Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
相等
xiāngděng
bằng nhau, ngang bằng, tương đương.
Hán việt: tương đẳng
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "相等" (xiāngděng) mang nghĩa "bằng nhau", kết hợp bởi 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 等 (děng - đẳng): "đợi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 等: Ngồi dưới bụi tre (⺮) trước cổng chùa (寺), kiên nhẫn ngồi yên một chỗ chờ đến lượt mình chính là đợi 等.

Thành phần cấu tạo

相等
xiāngděng
bằng nhau
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
等
děng • đẳng
đợi
⺮
Bộ Trúc
Tre, trúc (phía trên)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:bằng nhau, ngang bằng, tương đương.
Ví dụ (5)
zhè这liǎng两gè个jiǎo角de的dàxiǎo大小xiāngděng相等。
Độ lớn của hai góc này bằng nhau.
These two angles are equal in measure.
zài在fǎlǜ法律miànqián面前,rénrén人人dìwèi地位xiāngděng相等。
Trước pháp luật, địa vị của mọi người là ngang bằng nhau.
All people are equal before the law.
zhè这liǎng两zhǒng种huòbì货币de的jiàzhí价值bìng并bù不xiāngděng相等。
Giá trị của hai loại tiền tệ này không hề tương đương nhau.
The values of these two currencies are not equal.
jīhuì机会duìyú对于měi每gè个rén人láishuō来说dōu都yīnggāi应该shì是xiāngděng相等de的。
Cơ hội đối với mỗi người mà nói đều nên là bình đẳng.
Opportunities should be equal for everyone.
nǐ你yào要fùchū付出yǔ与shōuhuò收获xiāngděng相等de的nǔlì努力。
Bạn phải bỏ ra nỗ lực tương đương với thành quả thu được.
You need to put in effort equal to what you hope to gain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây