馅儿
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "馅儿" (xiànr) nghĩa là "nhân (bánh)", ghép bởi: 馅 (xiàn): nhân thực phẩm bên trong bánh + 儿 (ér): trẻ con.
Thành phần cấu tạo
馅儿
nhân (bánh)
饣
臽
儿
Hình ảnh:

Phân tích từ 馅儿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nhân (bánh, sủi cảo...), vật bên trong.
Ví dụ (8)
这种饺子是什么馅儿的?
Loại sủi cảo này là nhân gì thế?
我最喜欢吃猪肉大葱馅儿的包子。
Tôi thích ăn bánh bao nhân thịt lợn hành tây nhất.
馅儿太咸了,下次少放点盐。
Nhân mặn quá, lần sau cho ít muối thôi.
她在厨房里忙着剁肉调馅儿。
Cô ấy đang bận rộn băm thịt trộn nhân trong bếp.
包饺子的时候,馅儿不要放太多。
Khi gói sủi cảo, đừng cho quá nhiều nhân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây