Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
馅儿
xiànr
nhân (bánh, sủi cảo...), vật bên trong.
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "馅儿" (xiànr) nghĩa là "nhân (bánh)", ghép bởi: 馅 (xiàn): nhân thực phẩm bên trong bánh + 儿 (ér): trẻ con.

Thành phần cấu tạo

馅儿
xiànr
nhân (bánh)
饣
臽
儿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhân (bánh, sủi cảo...), vật bên trong.
Ví dụ (8)
zhè这zhǒng种jiǎo zi饺子shì是shén me什么xiànr de馅儿de的?
Loại sủi cảo này là nhân gì thế?
wǒ我zuì最xǐ huan喜欢chī吃zhū猪ròu肉dà大cōng葱xiànr de馅儿b的āo zi包子。
Tôi thích ăn bánh bao nhân thịt lợn hành tây nhất.
xiànrt馅儿ài太xián咸le了,xià下cì次shǎo少fàng放diǎn点yán盐。
Nhân mặn quá, lần sau cho ít muối thôi.
tā她zài在chú fáng厨房lǐ里máng忙zhe着duò剁ròu肉tiáo调xiànr ér馅儿。
Cô ấy đang bận rộn băm thịt trộn nhân trong bếp.
bāo包jiǎo zi饺子de的shí hou时候,xiànrb馅儿ù不yào要fàng放tài太duō多。
Khi gói sủi cảo, đừng cho quá nhiều nhân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây