想方设法
xiǎngfāngshèfǎ
tìm mọi cách, nghĩ đủ mọi cách, trăm phương ngàn kế.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / động từ
Nghĩa:tìm mọi cách, nghĩ đủ mọi cách, trăm phương ngàn kế.
Ví dụ (8)
wèi lezhìhǎohái zidebìngxiǎng fāng shè xún zhǎomíng
Để chữa khỏi bệnh cho con, cha mẹ đã tìm mọi cách đi tìm danh y.
menyàoxiǎng fāng shè gāogōng zuòxiào
Chúng ta phải tìm đủ mọi cách để nâng cao hiệu suất làm việc.
xiāo shòurén yuánzhèng zàixiǎng fāng shè tuī xiāoxīnchǎn pǐn
Nhân viên bán hàng đang tìm mọi cách để tiếp thị sản phẩm mới.
dàokùn nanshíyàofàng yàoxiǎng fāng shè
Khi gặp khó khăn, đừng bỏ cuộc, phải nghĩ cách khắc phục nó.
xiǎng fāng shè chóu jīnláiwǎn jiùgōng
Anh ấy tìm mọi cách huy động vốn để cứu vãn công ty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây