Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
响亮
xiǎngliàng
vang dội, to và rõ, vang, lanh lảnh.
Hán việt: hưởng lương
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "响亮" (xiǎngliàng) nghĩa là "vang dội", ghép bởi: 响 (xiǎng): reo + 亮 (liàng): Sáng.

Thành phần cấu tạo

响亮
xiǎngliàng
vang dội
口
向
亠
几

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vang dội, to và rõ, vang, lanh lảnh.
Ví dụ (8)
tā他huí dá回答wèn tí问题de的shēng yīn声音fēi cháng非常xiǎng liàng响亮。
Giọng trả lời câu hỏi của anh ấy rất to và rõ ràng.
tái台xià下bào fā爆发chū出xiǎng liàng响亮de的zhǎng掌shēng声。
Dưới khán đài bùng nổ tràng pháo tay vang dội.
yī一zhèn阵xiǎng liàng响亮de的léi雷shēng声bǎ把hái zi孩子xià吓kū哭le了。
Một tiếng sấm vang dội làm đứa bé sợ phát khóc.
qīng chén清晨,shù树lín林lǐ里chuán传lái来xiǎng liàng响亮de的niǎo鸟jiào叫shēng声。
Sáng sớm, trong rừng truyền đến tiếng chim hót lanh lảnh.
lián连zhǎng长hǎn喊chū出le了xiǎng liàng响亮de的kǒu口lìng令。
Đại đội trưởng hô khẩu lệnh to và dõng dạc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây