Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
响应
xiǎngyìng
hưởng ứng, đáp lại (lời kêu gọi, phong trào).
Hán việt: hưởng ưng
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "响应" (xiǎngyìng) nghĩa là "hưởng ứng", ghép bởi: 响 (xiǎng): reo + 应 (yīng / yìng): phải.

Thành phần cấu tạo

响应
xiǎngyìng
hưởng ứng
口
向
广
龶

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hưởng ứng, đáp lại (lời kêu gọi, phong trào).
Ví dụ (8)
dà jiā大家jī jí积极xiǎng yìng响应zhèng fǔ政府de的hào zhào号召,cān jiā参加yì wù义务zhí植shù树。
Mọi người tích cực hưởng ứng lời kêu gọi của chính phủ, tham gia trồng cây tình nguyện.
zhè这xiàng项chàng yì倡议dé得dào到le了xǔ duō许多guó jiā国家de的xiǎng yìng响应。
Sáng kiến này đã nhận được sự hưởng ứng của rất nhiều quốc gia.
quán全xiào校shī师shēng生rè liè热烈xiǎng yìng响应“guāng pán光盘xíng dòng行动”。
Giáo viên và học sinh toàn trường nhiệt liệt hưởng ứng "Chiến dịch sạch đĩa" (ăn hết không bỏ thừa).
yóu yú由于quē fá缺乏xuān chuán宣传,zhè ge这个huó dòng活动méi没rén人xiǎng yìng响应。
Do thiếu tuyên truyền, hoạt động này không có ai hưởng ứng.
wǒ men我们yào要yòng用shí jì实际xíng dòng行动lái来xiǎng yìng响应huán环bǎo保hào zhào号召。
Chúng ta phải dùng hành động thực tế để hưởng ứng lời kêu gọi bảo vệ môi trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây