Hán Việt:TÂM ĐẮC••Loại từ:danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
心Tâm • chữ 心+彳Xích • chữ 得+旦Đán • chữ 得+寸Thốn • chữ 得
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

心得
điều tâm đắc, thu hoạch, bài học kinh nghiệm, cảm nhận.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:điều tâm đắc, thu hoạch, bài học kinh nghiệm, cảm nhận.
ENTiếng Anh:What one has learned (from work, study, etc.) / Insights / Takeaways.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
大家坐在一起交流学习心得。
Mọi người ngồi lại cùng nhau trao đổi những điều thu hoạch được trong học tập.
Everyone sat together to exchange their learning experiences.
#2
读完这本书,我写了一篇读书心得。
Đọc xong cuốn sách này, tôi đã viết một bài cảm nhận (thu hoạch).
After finishing this book, I wrote a reflection on it.
#3
这是我在多年工作中总结出的一些心得。
Đây là một vài kinh nghiệm tâm đắc tôi đúc kết được sau nhiều năm làm việc.
These are some insights I have gained from many years of work.
#4
你能分享一下你的育儿心得吗?
Bạn có thể chia sẻ một chút kinh nghiệm nuôi dạy con cái của mình không?
Can you share some of your parenting experience?
#5
要把理论学习和心得体会结合起来。
Phải kết hợp giữa việc học lý thuyết và những điều bản thân tự chiêm nghiệm.
We should combine theoretical study with reflection and personal understanding.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


