Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 6
xīnchéndàixiè
HSK 6
sự trao đổi chất, sự thay cũ đổi mới.
Hán Việt:TÂN TRẦN ĐẠI TẠ••Loại từ:danh từ
4 chữ
Không dùng lượng từ riêng
亲Chữ Thân • chữ 新+斤Cân • chữ 新+阝Phụ • chữ 陈+东Đông • chữ 陈+亻Nhân • chữ 代

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

新陈代谢
xīnchéndàixiè
sự trao đổi chất
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thânqīn
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cânjīn
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)
Bộ Cân
陈
chén • trần
bày ra
阝
Bộ Phụfù
Đồi (bên trái)
Bộ Phụ
东
Đôngdōng
Đông / âm đọc (bên phải)
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
弋
Dặcyì
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
谢
xiè • tạ
cảm ơn
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
射
Chữ Dạshè
Bắn / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "新陈代谢" (xīnchéndàixiè) mang nghĩa "sự trao đổi chất", kết hợp bởi 新 (xīn - tân): "mới" + 陈 (chén - trần): "bày ra" + 代 (dài - đại): "thế hệ" + 谢 (xiè - tạ): "cảm ơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 新: Dùng chiếc rìu sắc (斤) đẵn nhánh cây tươi mới mọc (亲), hương gỗ thơm phức báo hiệu một khởi đầu hoàn toàn mới (新). • Chữ 陈: Bên sườn đồi cao (阝), ánh nắng phương đông (东) chiếu rọi làm mọi vật hiện rõ mồn một như đang bày biện, trình bày, họ Trần (陈). • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 谢: Sau khi người khác giúp mình bắn tên (射) trúng đích, ta phải mở lời nói (讠) chân thành để bày tỏ lòng biết ơn và cảm ơn họ (谢).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:sự trao đổi chất, sự thay cũ đổi mới.
ENTiếng Anh:Metabolism (biological) / The new replacing the old.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
duō多hē喝shuǐ水yǒuzhùyú有助于cùjìn促进xīnchéndàixiè新陈代谢。
Uống nhiều nước giúp thúc đẩy quá trình trao đổi chất.
Drinking more water helps promote metabolism.
#2
niánqīngrén年轻人de的xīnchéndàixiè新陈代谢bǐ比lǎoniánrén老年人kuài快。
Quá trình trao đổi chất của người trẻ nhanh hơn người già.
Young people have a faster metabolism than older people.
#3
yóuyú由于xīnchéndàixiè新陈代谢jiǎnmàn减慢,tā他zuìjìn最近zhǎng长pàng胖le了。
Do trao đổi chất chậm lại, dạo gần đây anh ấy bị tăng cân.
Because his metabolism has slowed down, he has recently gained weight.
#4
zhè这yě也shì是shèhuì社会fāzhǎn发展xīnchéndàixiè新陈代谢de的bìrán必然guīlǜ规律。
Đây cũng là quy luật tất yếu của sự thay cũ đổi mới trong phát triển xã hội.
This is also an inevitable law of renewal in social development.
#5
zhǐyǒu只有búduàn不断xīnchéndàixiè新陈代谢,qǐyè企业cái才néng能bǎochí保持huólì活力。
Chỉ có không ngừng thay cũ đổi mới, doanh nghiệp mới giữ được sức sống.
Only through constant renewal can a company remain dynamic.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây