新陈代谢
xīnchéndàixiè
sự trao đổi chất, sự thay cũ đổi mới.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sự trao đổi chất, sự thay cũ đổi mới.
Ví dụ (8)
duōshuǐyǒuzhù jìnxīn chén dài xiè
Uống nhiều nước giúp thúc đẩy quá trình trao đổi chất.
nián qīngréndexīn chén dài xièlǎoniánrénkuài
Quá trình trao đổi chất của người trẻ nhanh hơn người già.
yóu xīn chén dài xièjiǎnmànzuì jìnzhǎngpàngle
Do trao đổi chất chậm lại, dạo gần đây anh ấy bị tăng cân.
zhèshìshè huì zhǎnxīn chén dài xièdebìr ánguī
Đây cũng là quy luật tất yếu của sự thay cũ đổi mới trong phát triển xã hội.
zhǐyǒu duànxīn chén dài xiè cáinéngbǎo chíhuó
Chỉ có không ngừng thay cũ đổi mới, doanh nghiệp mới giữ được sức sống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây