Hán Việt:TÂN TRẦN ĐẠI TẠ••Loại từ:danh từ
4 chữ
Không dùng lượng từ riêng
亲Chữ Thân • chữ 新+斤Cân • chữ 新+阝Phụ • chữ 陈+东Đông • chữ 陈+亻Nhân • chữ 代
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

新陈代谢
sự trao đổi chất, sự thay cũ đổi mới.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:sự trao đổi chất, sự thay cũ đổi mới.
ENTiếng Anh:Metabolism (biological) / The new replacing the old.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
多喝水有助于促进新陈代谢。
Uống nhiều nước giúp thúc đẩy quá trình trao đổi chất.
Drinking more water helps promote metabolism.
#2
年轻人的新陈代谢比老年人快。
Quá trình trao đổi chất của người trẻ nhanh hơn người già.
Young people have a faster metabolism than older people.
#3
由于新陈代谢减慢,他最近长胖了。
Do trao đổi chất chậm lại, dạo gần đây anh ấy bị tăng cân.
Because his metabolism has slowed down, he has recently gained weight.
#4
这也是社会发展新陈代谢的必然规律。
Đây cũng là quy luật tất yếu của sự thay cũ đổi mới trong phát triển xã hội.
This is also an inevitable law of renewal in social development.
#5
只有不断新陈代谢,企业才能保持活力。
Chỉ có không ngừng thay cũ đổi mới, doanh nghiệp mới giữ được sức sống.
Only through constant renewal can a company remain dynamic.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây



