Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 6
xīnqín
HSK 6
cần cù, siêng năng, chăm chỉ (thường đi kèm sự vất vả).
Hán Việt:TÂN CẦN••Loại từ:tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
辛Tân • chữ 辛+堇Chữ 堇 • chữ 勤+力Lực • chữ 勤

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

辛勤
xīnqín
cần mẫn
辛
xīn • tân
Cay
辛
Bộ Tânxīn
Hình dụng cụ thích chữ lên tội nhân
勤
qín • cần
siêng năng
堇
Chữ 堇 (jǐn)jǐn
Hoa cúc hoa tím (tam sắc堇), đất sét mịn / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lựclì
Sức mạnh, sức lực (bên phải)
Bộ Lực
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "辛勤" (xīnqín) mang nghĩa "cần mẫn", kết hợp bởi 辛 (xīn - tân): "Cay" + 勤 (qín - cần): "siêng năng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 辛: Hình chiếc dùi nhọn khắc lên mình tội nhân thời xưa (辛) gợi cảm giác tê buốt, vất vả và vị cay đắng (辛). • Chữ 勤: Dù công việc đồng áng trên mảnh đất sét (堇) có vất vả đến đâu, người nông dân vẫn dốc hết sức lực (力) làm việc siêng năng, chăm chỉ (勤).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:cần cù, siêng năng, chăm chỉ (thường đi kèm sự vất vả).
ENTiếng Anh:Hardworking / Industrious / Assiduous.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
xìngfú幸福de的shēnghuó生活shì是kào靠xīnqín辛勤láodòng劳动chuàngzào创造chūlái出来de的。
Cuộc sống hạnh phúc được tạo ra nhờ lao động cần cù.
A happy life is created through hard work.
#2
wǒmen我们yào要gǎnxiè感谢lǎoshī老师men们de的xīnqín辛勤péiyù培育。
Chúng ta phải cảm ơn sự dạy dỗ (vun trồng) tận tụy của các thầy cô.
We should thank our teachers for their devoted nurturing.
#3
mìfēng蜜蜂shì是xīnqín辛勤gōngzuò工作de的xiàngzhēng象征。
Loài ong là biểu tượng của sự làm việc chăm chỉ.
Bees are a symbol of hard work.
#4
nóngmín农民bóbo伯伯xīnqín辛勤de地gēng耕zhòng种zhe着tǔdì土地。
Các bác nông dân đang cần cù cày cấy trên mảnh đất.
The farmers are diligently tilling the land.
#5
zhè这shì是tā他duōnián多年xīnqín辛勤hànshuǐ汗水de的jiéjīng结晶。
Đây là kết tinh của mồ hôi công sức vất vả bao năm qua của anh ấy.
This is the fruit of his many years of hard work and sweat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây