Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 6
xīntài
HSK 6
tâm thái, tâm thế, trạng thái tâm lý, thái độ (sống).
Hán Việt:TÂM THÁI••Loại từ:danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
心Tâm • chữ 心+太Thái • chữ 态

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

心态
xīntài
tâm thái
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâmxīn
Hình trái tim đang đập
Bộ Tâm
态
tài • thái
trạng thái
太
Tháitài
Quá / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâmxīn
Hình trái tim đang đập
Bộ Tâm
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "心态" (xīntài) mang nghĩa "tâm thái", kết hợp bởi 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 态 (tài - thái): "trạng thái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 态: Khi cảm xúc trong lòng (心) biểu lộ rõ ràng và lớn mạnh ra bên ngoài (太) sẽ tạo nên dáng vẻ và trạng thái của con người (态).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:tâm thái, tâm thế, trạng thái tâm lý, thái độ (sống).
ENTiếng Anh:Mentality / State of mind / Mindset / Attitude.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wúlùn无论yùdào遇到shénme什么kùnnán困难,dōu都yào要bǎochí保持lèguān乐观de的xīntài心态。
Bất luận gặp khó khăn gì, đều phải giữ vững tâm thế lạc quan.
No matter what difficulties you encounter, you should maintain an optimistic attitude.
#2
tā他de的xīntài心态hěn很niánqīng年轻,xǐhuan喜欢chángshì尝试xīnxiān新鲜shìwù事物。
Tâm hồn (tâm thế) của ông ấy rất trẻ trung, thích thử nghiệm những điều mới mẻ.
He has a youthful mindset and likes trying new things.
#3
kǎoshì考试qián前yào要tiáozhěng调整hǎo好xīntài心态,búyào不要tài太jǐnzhāng紧张。
Trước khi thi phải điều chỉnh tâm lý cho tốt, đừng quá căng thẳng.
Before the exam, you should adjust your mindset and not be too nervous.
#4
chénggōng成功wǎngwǎng往往qǔjuéyú取决于nǐ你de的xīntài心态。
Thành công thường phụ thuộc vào tư duy (tâm thế) của bạn.
Success often depends on your mindset.
#5
yóuyú由于liánxù连续shībài失败,tā他de的xīntài心态yǒudiǎn有点bēng崩le了。
Do thất bại liên tiếp, tâm lý của anh ấy hơi bị sụp đổ (vỡ trận).
After repeated failures, he was starting to fall apart mentally.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây