欣慰
xīnwèi
mãn nguyện, ấm lòng, yên lòng, vui mừng và an tâm, mát lòng mát dạ.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:mãn nguyện, ấm lòng, yên lòng, vui mừng và an tâm, mát lòng mát dạ.
Ví dụ (8)
kàndàohái zimenzhèmedǒngshìgǎndàohěnxīn wèi
Nhìn thấy các con hiểu chuyện như vậy, cha mẹ cảm thấy rất ấm lòng (mãn nguyện).
lìngxīn wèideshìzhōng gǎidiàolehuài guàn
Điều khiến tôi yên lòng là cuối cùng cậu ấy cũng bỏ được thói quen xấu.
lǎo shīliǎnshàngchūlexīn wèidexiàoróng
Trên gương mặt thầy giáo lộ ra nụ cười mãn nguyện.
tīngdàozhè gehǎoxiāo xi jiādōuhěnxīn wèi
Nghe được tin tốt này, mọi người đều rất vui mừng và an tâm.
dejìn ràngbèigǎnxīn wèi
Sự tiến bộ của em khiến tôi cảm thấy vô cùng ấm lòng (mãn nguyện gấp bội).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây