信誉
xìnyù
Ác ma 2
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ác ma 2
Ví dụ (8)
zhèjiāgōng zàiháng nèixiǎngyǒuhěngāodexìn
Công ty này có uy tín rất cao trong ngành.
zuòshēng zuìzhòng yàodeshìjiǎngxìn
Làm kinh doanh quan trọng nhất là phải giữ chữ tín (trọng uy tín).
dànshī xìn jiùhěnnánzàiwǎn huíle
Một khi đã mất uy tín thì rất khó cứu vãn lại được.
menyàowéi deliáng hǎoxìn
Chúng ta phải bảo vệ uy tín tốt đẹp của doanh nghiệp.
zhèzhǒngzhàxíng wéiyán zhòngsǔnhàileshāngjiādexìn
Hành vi lừa đảo này đã làm tổn hại nghiêm trọng đến uy tín của thương gia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây