Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
信仰
xìnyǎng
tín ngưỡng, đức tin, niềm tin (tôn giáo/chính trị).
Hán việt: thân ngang
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "信仰" (xìnyǎng) nghĩa là "tín ngưỡng", ghép bởi: 信 (xìn): thư + 仰 (yǎng): Ngưỡng mộ.

Thành phần cấu tạo

信仰
xìnyǎng
tín ngưỡng
亻
言
卬

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:tín ngưỡng, đức tin, niềm tin (tôn giáo/chính trị).
Ví dụ (8)
měi每gèr én个人dōu都yǒu有zōng jiào宗教xìn yǎng信仰zì yóu自由。
Mỗi người đều có quyền tự do tín ngưỡng tôn giáo.
xìn yǎng信仰shì是tā他rén shēng人生de的jīng shén精神zhī zhù支柱。
Đức tin là trụ cột tinh thần của cuộc đời anh ấy.
wǒ men我们yào要zūn zhòng尊重biér en别人de的xìn yǎng信仰。
Chúng ta phải tôn trọng tín ngưỡng của người khác.
zhè这zhǒng种gǔ古lǎo老de的xìn yǎng信仰zài在zhè这lǐ里liú chuán流传yǐ已jiǔ久。
Loại tín ngưỡng cổ xưa này đã lưu truyền ở đây từ lâu.
quē fá缺乏xìn yǎng信仰huì会ràng让rén人de的nèi内xīn心gǎn感dào到kōng xū空虚。
Thiếu đi đức tin sẽ khiến nội tâm con người cảm thấy trống rỗng.
2
động từ
Nghĩa:tin theo, theo (đạo/chủ nghĩa).
Ví dụ (8)
zhè这yī一dài带de的rén人dà大duō多xìn yǎng信仰fó佛jiào教。
Người dân vùng này phần lớn theo đạo Phật.
tā他xìn yǎng信仰gòng共chǎn产zhǔ yì主义。
Anh ấy tin theo chủ nghĩa Cộng sản.
bù不lùn论nǐ你xìn yǎng信仰shén me什么,dōu都yào要zuò做yī一gè个shàn liáng善良de的rén人。
Bất luận bạn theo tôn giáo nào, đều phải làm một người lương thiện.
tā他cóng从xiǎo小jiù就xìn yǎng信仰shàng上dì帝。
Anh ấy từ nhỏ đã tin vào Thượng đế.
yǒu有de的kē xué科学jiā家yě也xìn yǎng信仰zōng jiào宗教。
Có những nhà khoa học cũng tin theo tôn giáo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây