欣欣向荣
HSK 6
—
Phân tích từ 欣欣向荣
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:phồn vinh, thịnh vượng, bừng bừng sức sống, phát triển mạnh mẽ (cây cối hoặc sự nghiệp).
Ví dụ (8)
春天到了,到处是一派欣欣向荣的景象。
Mùa xuân đến rồi, khắp nơi là một khung cảnh bừng bừng sức sống.
改革开放以来,国家经济呈现出欣欣向荣的局面。
Kể từ khi cải cách mở cửa, nền kinh tế đất nước hiện ra cục diện phồn vinh thịnh vượng.
看到这片欣欣向荣的农田,农民们笑了。
Nhìn thấy cánh đồng nông nghiệp tươi tốt này, những người nông dân đã mỉm cười.
这是一个欣欣向荣的新兴行业。
Đây là một ngành nghề mới nổi đang phát triển mạnh mẽ.
市场上一片欣欣向荣,交易非常活跃。
Trên thị trường là một màu thịnh vượng, giao dịch vô cùng sôi động.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây