Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
凶手
xiōngshǒu
hung thủ, kẻ giết người, sát nhân.
Hán việt: hung thủ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "凶手" (xiōngshǒu) nghĩa là "hung thủ", ghép bởi: 凶 (xiōng): hung tợn + 手 (shǒu): tay.

Thành phần cấu tạo

凶手
xiōngshǒu
hung thủ
凵
乂
手

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hung thủ, kẻ giết người, sát nhân.
Ví dụ (8)
jǐng警fāng方zhèng zài正在quán全lì力zhuī追bǔ捕xiōng shǒu凶手。
Cảnh sát đang dốc toàn lực truy bắt hung thủ.
nà那gè个xiōng shǒu凶手shí fēn十分jiǎo huá狡猾,méi没yǒu有liú留xià下rèn hé任何zhǐ指wén纹。
Tên hung thủ đó vô cùng xảo quyệt, không để lại bất kỳ dấu vân tay nào.
jīng guò经过diào chá调查,zhēn zhèng真正de的xiōng shǒu凶手zhōng yú终于fú浮chū出shuǐ水miàn面。
Qua điều tra, hung thủ thực sự cuối cùng cũng lộ diện.
fǎ法tíng庭pàn jué判决xiōng shǒu凶手zhōng shēn终身jiān监jìn禁。
Tòa án phán quyết tên hung thủ tù chung thân.
mù目jī击zhě者xiàng向jǐng chá警察miáo描shù述le了xiōng shǒu凶手de的wài外mào貌tè zhēng特征。
Nhân chứng đã mô tả đặc điểm ngoại hình của hung thủ cho cảnh sát.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây