悬崖峭壁
xuányáqiàobì
vách đá cheo leo, vách núi dựng đứng, địa hình hiểm trở.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (noun)
Nghĩa:vách đá cheo leo, vách núi dựng đứng, địa hình hiểm trở.
Ví dụ (8)
zhèzhǒngzhēn guìdeyàocǎozhǐshēng zhǎngzàixuán qiào shàng
Loại thảo dược quý hiếm này chỉ mọc trên những vách đá cheo leo.
zuòlǎode miàojiànzàixuán qiào zhījiān
Ngôi chùa cổ kính đó được xây dựng giữa những vách núi dựng đứng.
dēngshānzhěmenyǒng gǎndepān dēngzhexuán qiào
Những người leo núi dũng cảm đang leo lên vách đá hiểm trở.
zhèdào chùshìxuán qiào xiūfēi chángkùn nán
Nơi đây đâu đâu cũng là vách núi dựng đứng, việc làm đường vô cùng khó khăn.
shānyángjìngr ánnéngzàixuán qiào shàngxíngzǒu
Loài dê núi lại có thể đi lại tự do trên những vách đá cheo leo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây