Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
许可
xǔkě
cho phép, cấp phép, chấp thuận.
Hán việt: hổ khả
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "许可" (xǔkě) nghĩa là "cho phép", ghép bởi: 许 (xǔ): cho phép + 可 (kě): có thể.

Thành phần cấu tạo

许可
xǔkě
cho phép
讠
午
丁
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:cho phép, cấp phép, chấp thuận.
Ví dụ (8)
fǎ lǜ法律bù不xǔ kě许可zhè这zhǒng种xíng wéi行为。
Pháp luật không cho phép hành vi này.
qǐng请wèn问wǒ我kě yǐ可以huò dé获得xǔ kě许可jìn进rù入ma吗?
Xin hỏi tôi có thể được phép vào trong không?
wèi未jīng经xǔ kě许可,jìn zhǐ禁止zhuǎn转zài载。
Chưa được cho phép (khi chưa có sự đồng ý), cấm sao chép/đăng tải lại.
zhǐ yào只要tiáo jiàn条件xǔ kě许可,wǒ men我们jiù就qù去lǚ xíng旅行。
Chỉ cần điều kiện cho phép, chúng tôi sẽ đi du lịch.
zhè这zhǒng种yào药yǐ jīng已经huò dé获得guó jiā国家xǔ kě许可shēng chǎn生产。
Loại thuốc này đã được nhà nước cấp phép sản xuất.
2
danh từ
Nghĩa:giấy phép, sự cho phép.
Ví dụ (8)
nǐ你xū yào需要shēn qǐng申请yíng yè营业xǔ kě许可。
Bạn cần xin giấy phép kinh doanh.
zhè这shì是yī一jiā家chí持yǒu有wèi卫shēng生xǔ kě许可zhèng证de的cān tīng餐厅。
Đây là một nhà hàng có giấy phép vệ sinh.
méi没yǒu有tè bié特别xǔ kě许可,rèn hé任何rén人bù不dé得rù入nèi内。
Không có sự cho phép đặc biệt (giấy phép đặc biệt), bất kỳ ai cũng không được vào trong.
zhè这yě也shì是yī一zhǒng种guān fāng官方xǔ kě许可。
Đây cũng là một loại giấy phép/sự chấp thuận chính thức.
nǐ你de的jià shǐ驾驶xǔ kě许可guò qī过期le了ma吗?
Giấy phép lái xe của bạn đã hết hạn chưa?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây