烟花爆竹
yānhuā bàozhú
pháo hoa và pháo nổ, các loại pháo.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:pháo hoa và pháo nổ, các loại pháo.
Ví dụ (8)
chūnjié jiānhěnduōrén huanránfàngyān huā bào zhú
Trong dịp Tết, rất nhiều người thích đốt pháo hoa pháo nổ.
wèi lehuánbǎohěnduōchéng shìjìn zhǐránfàngyān huā bào zhú
Để bảo vệ môi trường, rất nhiều thành phố cấm đốt các loại pháo.
yān huā bào zhúdexiǎngshēngsuīránrèn aodànróng yǐn huǒzāi
Tiếng pháo nổ tuy náo nhiệt, nhưng cũng dễ gây ra hỏa hoạn.
hái zimenzheěr duokànyān huā bào zhú
Lũ trẻ bịt tai lại xem pháo hoa pháo nổ.
gòumǎiyān huā bào zhúyàozhèng guīdeshāng diàn
Mua pháo phải đến các cửa hàng chính quy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây