Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
感想
gǎnxiǎng
cảm tưởng, cảm nghĩ (suy nghĩ và cảm xúc sau khi xem, đọc hoặc trải qua một việc gì đó).
Hán việt: cảm tưởng
通, 个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "感想" (gǎnxiǎng) nghĩa là "cảm nghĩ, cảm nhận, cảm tưởng", ghép bởi: 感 (gǎn): cảm giác + 想 (xiǎng): nghĩ.

Thành phần cấu tạo

感想
gǎnxiǎng
cảm nghĩ, cảm nhận, cảm tưởng
咸
心
相

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cảm tưởng, cảm nghĩ (suy nghĩ và cảm xúc sau khi xem, đọc hoặc trải qua một việc gì đó).
Ví dụ (8)
kàn看le了zhè这bù部diàn yǐng电影,nǐ你yǒu有shén me什么gǎn xiǎng感想?
Xem xong bộ phim này, bạn có cảm nghĩ gì?
qǐng请tán谈tan谈nǐ你cān guān参观hòu后de的gǎn xiǎng感想。
Xin hãy nói một chút về cảm tưởng sau khi tham quan.
lǎo shī老师ràng让wǒ men我们xiě写yì一piān篇dú读hòu后gǎn xiǎng感想。
Giáo viên bảo chúng tôi viết một bài cảm nghĩ sau khi đọc (sách/truyện).
tā他zài在rì jì日记li里xiě写xià下le了zì jǐ自己de的gǎn xiǎng感想。
Anh ấy đã viết những cảm nghĩ của mình vào trong nhật ký.
zhè这jiù就shì是wǒ我duì对zhè这jiàn件shì事de的yì一diǎn点gǎn xiǎng感想。
Đây chính là một chút cảm nghĩ của tôi về việc này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây