感想
通, 个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "感想" (gǎnxiǎng) nghĩa là "cảm nghĩ, cảm nhận, cảm tưởng", ghép bởi: 感 (gǎn): cảm giác + 想 (xiǎng): nghĩ.
Thành phần cấu tạo
感想
cảm nghĩ, cảm nhận, cảm tưởng
咸
心
相
Hình ảnh:

Phân tích từ 感想
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cảm tưởng, cảm nghĩ (suy nghĩ và cảm xúc sau khi xem, đọc hoặc trải qua một việc gì đó).
Ví dụ (8)
看了这部电影,你有什么感想?
Xem xong bộ phim này, bạn có cảm nghĩ gì?
请谈谈你参观后的感想。
Xin hãy nói một chút về cảm tưởng sau khi tham quan.
老师让我们写一篇读后感想。
Giáo viên bảo chúng tôi viết một bài cảm nghĩ sau khi đọc (sách/truyện).
他在日记里写下了自己的感想。
Anh ấy đã viết những cảm nghĩ của mình vào trong nhật ký.
这就是我对这件事的一点感想。
Đây chính là một chút cảm nghĩ của tôi về việc này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây