Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
野蛮
yěmán
dã man, man rợ, thô bạo, thô lỗ, thiếu văn minh.
Hán việt: dã man
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "野蛮" (yěmán) nghĩa là "man rợ", ghép bởi: 野 (yě): hoang dã + 蛮 (mán): man.

Thành phần cấu tạo

野蛮
yěmán
man rợ
里
予
亦
虫

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dã man, man rợ, thô bạo, thô lỗ, thiếu văn minh.
Ví dụ (8)
zhè这zhǒng种yě mán野蛮de的xíng wéi行为yīng gāi应该shòu dào受到qiǎn zé谴责。
Hành vi dã man này đáng bị lên án.
rén lèi人类zǎo早yǐ已gào bié告别le了yě mán野蛮shí dài时代,jìn进rù入le了wén míng文明shè huì社会。
Nhân loại đã sớm từ biệt thời đại dã man (mông muội), bước vào xã hội văn minh.
qǐng请bù不yào要yě mán野蛮shī施gōng工,yǐ miǎn以免sǔn huài损坏dì地xià下guǎn管dào道。
Xin đừng thi công một cách thô bạo (làm ẩu), để tránh làm hỏng đường ống ngầm.
zhè这qún群qīnlüè侵略zhě者yě mán野蛮de地lüèduó掠夺le了dà大liàng量wén wù文物。
Đám xâm lược này đã cướp bóc một cách dã man lượng lớn văn vật.
nǎ pà哪怕nǐ你yǒu有lǐ理,yě也bù不néng能zhè这me么yě mán野蛮dài待rén人。
Cho dù bạn có lý, cũng không được đối xử thô lỗ với người khác như vậy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây