要不然
HSK 5
—
Phân tích từ 要不然
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:nếu không thì, bằng không, hoặc là, hay là.
Ví dụ (8)
快点走吧,要不然就迟到了。
Đi nhanh lên đi, nếu không thì sẽ muộn mất.
多穿点衣服,要不然你会感冒的。
Mặc nhiều áo chút đi, bằng không bạn sẽ bị cảm đấy.
你一定得去,要不然他会生气的。
Bạn nhất định phải đi, nếu không anh ấy sẽ giận đấy.
我们要现在买票,要不然就卖光了。
Chúng ta phải mua vé ngay bây giờ, nếu không sẽ bán hết sạch.
我们要么去爬山,要不然去游泳?
Chúng ta hoặc là đi leo núi, hay là đi bơi nhé? (Đưa ra lựa chọn).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây