Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冷酷
lěngkù
lạnh lùng, tàn nhẫn, nhẫn tâm, lạnh lùng vô tình, khắc nghiệt.
Hán việt: lãnh khốc
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "冷酷" (lěngkù) nghĩa là "lạnh lùng", ghép bởi: 冷 (lěng): lạnh + 酷 (kù): tàn khốc.

Thành phần cấu tạo

冷酷
lěngkù
lạnh lùng
冫
令
酉
告

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lạnh lùng, tàn nhẫn, nhẫn tâm, lạnh lùng vô tình, khắc nghiệt.
Ví dụ (8)
xiàn shí现实shì是cán kù残酷de的,shèn zhì甚至shì是lěng kù冷酷de的。
Thực tế là tàn khốc, thậm chí là lạnh lùng vô tình.
nà那gè个shā杀shǒu手yǒu有zhe着yī一shuāng双lěng kù冷酷de的yǎn jing眼睛。
Tên sát thủ đó có một đôi mắt lạnh lùng tàn nhẫn.
tā他bù dé bù不得不zuò做chū出zhè gè这个lěng kù冷酷de的jué dìng决定。
Anh ấy buộc phải đưa ra quyết định nhẫn tâm này.
miàn duì面对dír én敌人de的shěn审wèn问,tā他biǎo xiàn表现de得lěng kù冷酷ér而jiān dìng坚定。
Đối mặt với sự tra hỏi của kẻ thù, anh ấy tỏ ra lạnh lùng và kiên định.
zhè这zhǒng种lěng kù冷酷wú无qíng情de的guǎn lǐ管理fāng shì方式yǐn qǐ引起le了yuán gōng员工de的bù不mǎn满。
Cách quản lý lạnh lùng vô tình này đã gây ra sự bất mãn cho nhân viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây