里程碑
lǐchéngbēi
cột mốc (quan trọng), mốc son, bước ngoặt lịch sử.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cột mốc (quan trọng), mốc son, bước ngoặt lịch sử.
Ví dụ (8)
zhèxiàng míngdewèn shìshìrén lèi shǐshàngde chéng bēi
Sự ra đời của phát minh này là một cột mốc trong lịch sử nhân loại.
gōng shàngshìshì men zhǎnguò chéngzhōngdezhòng yào chéng bēi
Việc công ty lên sàn chứng khoán là một cột mốc quan trọng trong quá trình phát triển của chúng tôi.
zhèběnzhù zuòyǒu chéng bēishìde
Tác phẩm này mang ý nghĩa như một mốc son lịch sử.
bǎobao xuéhuìzǒushìchéng zhǎngde chéng bēi
Lần đầu tiên em bé biết đi là một cột mốc trong sự trưởng thành của bé.
gāixiàng dewán chéngbiāo zhìzheliǎngguó zuòdexīn chéng bēi
Việc hoàn thành dự án này đánh dấu một cột mốc mới trong sự hợp tác giữa hai nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây