Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
礼节
lǐjié
lễ tiết, nghi thức, phép lịch sự, nghi lễ xã giao.
Hán việt: lễ tiết
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "礼节" (lǐjié) mang nghĩa "lễ nghi", kết hợp bởi 礼 (lǐ - lễ): "Lễ nghi" + 节 (jié - tiết): "tiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 礼: Trước bàn thờ thần linh (礻), con người cúi mình kính cẩn (乚) dâng hương bày tỏ lòng tôn kính theo đúng lễ nghi (礼). • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节).

Thành phần cấu tạo

礼节
lǐjié
lễ nghi
礼
lǐ • lễ
Lễ nghi
礻
Bộ Thị (Kỳ)
Bàn thờ thần linh, nghi thức tế tự (bên trái)
乚
Bộ Ất
Dáng người cúi mình kính cẩn (bên phải)
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lễ tiết, nghi thức, phép lịch sự, nghi lễ xã giao.
Ví dụ (5)
chūcì初次jiànmiàn见面,yào要zhùyì注意jīběn基本de的lǐjié礼节。
Lần đầu gặp mặt phải chú ý những phép lịch sự cơ bản.
When meeting someone for the first time, you should observe basic etiquette.
wǒmen我们yào要zūnzhòng尊重bùtóng不同guójiā国家de的shèjiāo社交lǐjié礼节。
Chúng ta phải tôn trọng các nghi thức xã giao của những quốc gia khác nhau.
We should respect the social etiquette of different countries.
zhèxiē这些fánsuǒ繁琐de的lǐjié礼节zhēn真ràng让rén人shòubùliǎo受不了。
Mấy cái lễ tiết rườm rà này thật khiến người ta không chịu nổi.
All these cumbersome formalities are really unbearable.
chūyú出于lǐjié礼节,wǒ我bìxū必须qù去bàifǎng拜访tā他。
Xuất phát từ phép lịch sự, tôi bắt buộc phải đi thăm ông ấy.
Out of courtesy, I have to pay him a visit.
wòshǒu握手shì是xīfāng西方chángjiàn常见de的jiànmiàn见面lǐjié礼节。
Bắt tay là một nghi thức gặp mặt phổ biến ở phương Tây.
A handshake is a common greeting etiquette in the West.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây