Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
列举
lièjǔ
liệt kê, kể ra, đưa ra (ví dụ, dẫn chứng).
Hán việt: liệt cử
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "列举" (lièjǔ) nghĩa là "liệt kê", ghép bởi: 列 (liè): hàng + 举 (jǔ): giơ lên.

Thành phần cấu tạo

列举
lièjǔ
liệt kê
歹
刂
举

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:liệt kê, kể ra, đưa ra (ví dụ, dẫn chứng).
Ví dụ (8)
tā他zài在wénzhāng文章zhōng中lièjǔ列举le了hěn很duō多shēngdòng生动de的lì例zi子。
Trong bài viết, anh ấy đã liệt kê rất nhiều ví dụ sinh động.
qǐng请lièjǔ列举chū出zhè这liǎng两zhǒng种fāngfǎ方法de的yōu优quēdiǎn缺点。
Hãy liệt kê ra ưu nhược điểm của hai phương pháp này.
yóuyú由于shíjiān时间guānxì关系,wǒ我jiù就bù不yī一yī一lièjǔ列举le了。
Do thời gian có hạn, tôi sẽ không liệt kê từng cái một nữa.
bàogào报告lièjǔ列举le了dà大liàng量shùjù数据lái来zhèngmíng证明zhège这个guāndiǎn观点。
Báo cáo đã đưa ra (liệt kê) một lượng lớn số liệu để chứng minh quan điểm này.
nǐ你néng能lièjǔ列举jǐ几gè个zhōngguó中国gǔdài古代de的shī诗rén人ma吗?
Bạn có thể kể tên (liệt kê) vài nhà thơ cổ đại Trung Quốc không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây