Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
埋没
máimò
chôn vùi, vùi lấp, mai một (nhân tài), bị lãng quên, che lấp.
Hán việt: mai một
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "埋没" (máimò) nghĩa là "vùi lấp", ghép bởi: 埋 (mái / mán): chôn + 没 (méi): Không có.

Thành phần cấu tạo

埋没
máimò
vùi lấp
土
里
氵
殳

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chôn vùi, vùi lấp, mai một (nhân tài), bị lãng quên, che lấp.
Ví dụ (8)
shì是jīn金zi子zǒng总huì会fā发guāng光de的,cái才huá华shì是bù不huì会bèi被máimòde埋没de的。
Là vàng thì sẽ luôn tỏa sáng, tài năng sẽ không bị mai một đâu.
dà大fēng风shā沙máimòle埋没zhè了zuò这g座ǔ古chéng城。
Bão cát lớn đã vùi lấp tòa thành cổ này.
tā他bù不xiǎng想zài在zhè gè这个xiǎo小dì fang地方máimòzìjǐ埋没dey自己ī的s一hēng生。
Anh ấy không muốn chôn vùi cả đời mình ở cái nơi nhỏ bé này.
lì shǐ历史de的zhēn xiàng真相bù不yīng gāi应该bèi被huǎng谎yán言máimòméi埋没。
Chân tướng lịch sử không nên bị những lời dối trá che lấp.
wèi le为了bù不mái mòr埋没én cái人才,gōng sī公司jiàn lì建立le了wán shàn完善de的jìn shēng晋升jī机zhì制。
Để không làm mai một nhân tài, công ty đã thiết lập cơ chế thăng tiến hoàn thiện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây