Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
没辙
méizhé
hết cách, bó tay, vô phương, không còn cách nào khác, bế tắc.
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "没辙" (méizhé) nghĩa là "hết cách", ghép bởi: 没 (méi): Không có + 辙 (zhé): vết bánh xe (车辙).

Thành phần cấu tạo

没辙
méizhé
hết cách
氵
殳
车
育
攵

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:hết cách, bó tay, vô phương, không còn cách nào khác, bế tắc.
Ví dụ (8)
chē车huài坏zài在bàn半lù路shàng上le了,wǒ我yě也méi没zhé辙,zhǐ只néng能jiào叫tuō拖chē车。
Xe hỏng giữa đường rồi, tôi cũng hết cách (bó tay), chỉ có thể gọi xe cứu hộ.
yù dào遇到zhè这zhǒng种mán蛮bù不jiǎng讲lǐ理de的rén人,zhēn真ná拿tā他méi没zhé辙。
Gặp phải loại người ngang ngược không nói lý lẽ thế này, thật sự là bó tay với hắn.
shí zài实在méi没zhé辙le了,wǒ我zhǐ hǎo只好xiàng向fù父mǔ母jiè借qián钱。
Thực sự hết cách rồi, tôi đành phải mượn tiền bố mẹ.
hái zi孩子kū哭gè个bù不tíng停,zěn me怎么hǒng哄dōu都bù不xíng行,wǒ我yě也méi没zhé辙le了。
Đứa bé khóc không ngừng, dỗ thế nào cũng không được, tôi cũng chịu thua (hết cách) rồi.
zhǐ yào只要dà jiā大家tuán jié团结yī zhì一致,jiù就méi没yǒu有méi没zhé辙de的shì事。
Chỉ cần mọi người đoàn kết một lòng, thì sẽ không có việc gì là bế tắc cả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây