Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
美观
měiguān
đẹp mắt, mỹ quan, có tính thẩm mỹ, ưa nhìn.
Hán việt: mỹ quan
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "美观" (měiguān) mang nghĩa "đẹp mắt", kết hợp bởi 美 (měi - mỹ): "đẹp" + 观 (guān / guàn - quan): "xem". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美. • Chữ 观: Lại thêm một lần nữa (又) mở to đôi mắt chăm chú nhìn ngắm (见) vạn vật xung quanh để suy ngẫm thấu đáo, gọi là quan sát, quan điểm (观).

Thành phần cấu tạo

美观
měiguān
đẹp mắt
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
观
guān / guàn • quan
xem
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn thấy (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đẹp mắt, mỹ quan, có tính thẩm mỹ, ưa nhìn.
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件jiājù家具jì既shíyòng实用yòu又měiguān美观。
Món đồ nội thất này vừa thiết thực (hữu dụng) lại vừa đẹp mắt.
This piece of furniture is both practical and attractive.
wèile为了chéngshì城市de的zhěngjié整洁hé和měiguān美观,qǐngwù请勿luàn乱rēng扔lājī垃圾。
Vì sự sạch sẽ và mỹ quan của thành phố, xin đừng vứt rác bừa bãi.
For the cleanliness and appearance of the city, please do not litter.
tā她de的zì字xiě写de得fēicháng非常gōngzhěng工整měiguān美观。
Chữ của cô ấy viết rất nắn nót và đẹp mắt.
Her handwriting is very neat and attractive.
zhè这dào道cài菜bùjǐn不仅wèidào味道hǎo好,bǎi摆pán盘yě也hěn很měiguān美观。
Món ăn này không chỉ vị ngon, mà cách bày biện cũng rất đẹp mắt.
This dish not only tastes good, but is also beautifully presented.
wǒmen我们zài在shèjì设计shí时yào要jiāngù兼顾ānquán安全yǔ与měiguān美观。
Khi thiết kế chúng ta phải tính đến cả độ an toàn và tính thẩm mỹ.
In design, we must balance safety and aesthetics.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây