Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
美妙
měimiào
tuyệt diệu, mỹ diệu, tươi đẹp, tuyệt vời (âm thanh, cảm giác).
Hán việt: mĩ diệu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "美妙" (měimiào) nghĩa là "tuyệt diệu", ghép bởi: 美 (měi): đẹp + 妙 (miào): Tuyệt vời.

Thành phần cấu tạo

美妙
měimiào
tuyệt diệu
羊
大
女
少

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tuyệt diệu, mỹ diệu, tươi đẹp, tuyệt vời (âm thanh, cảm giác).
Ví dụ (8)
zhè这shǒu首qǔ zi曲子de的xuán lǜ旋律fēi cháng非常měi miào美妙。
Giai điệu của bản nhạc này vô cùng tuyệt diệu.
zuó昨wǎn晚wǒ我zuò做le了yī一gè个měi miào美妙de的mèng梦。
Tối qua tôi đã có một giấc mơ tuyệt vời.
shēng huó生活shì是rú如cǐ此měi miào美妙,wǒ men我们yào要zhēn xī珍惜měi每yī一tiān天。
Cuộc sống tươi đẹp như vậy, chúng ta phải trân trọng mỗi ngày.
zhè这shì是wǒ我yī一shēng生zhōng中zuì最měi miào美妙de的shí kè时刻。
Đây là khoảnh khắc tuyệt diệu nhất trong cuộc đời tôi.
sēn lín森林lǐ里chuán传lái来le了měi miào美妙de的gē歌shēng声。
Trong rừng truyền đến tiếng hát tuyệt diệu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây