Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
迷失
míshī
lạc, mất phương hướng, lạc lối, đánh mất (bản thân).
Hán việt: mê thất
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "迷失" (míshī) nghĩa là "lạc lối", ghép bởi: 迷 (mí): người hâm mộ + 失 (shī): Mất.

Thành phần cấu tạo

迷失
míshī
lạc lối
辶
米
失

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lạc, mất phương hướng, lạc lối, đánh mất (bản thân).
Ví dụ (8)
wǒ men我们zài在mào茂mì密de的sēn lín森林lǐ里mí迷shī失le了fāng xiàng方向。
Chúng tôi đã lạc mất phương hướng trong khu rừng rậm rạp.
zài在zhuī qiú追求míng名lì利de的guò chéng过程zhōng中,bù不yào要mí迷shī失zì自wǒ我。
Trong quá trình theo đuổi danh lợi, đừng đánh mất chính mình.
dà大wù雾ràng让wǒ men我们mí迷shī失le了dào道lù路。
Sương mù dày đặc khiến chúng tôi lạc đường.
hěn很duō多nián qīng年轻rén人zài在dà大chéng shì城市lǐ里gǎn感dào到mí迷shī失hé和gū dú孤独。
Rất nhiều người trẻ cảm thấy lạc lõng và cô đơn ở thành phố lớn.
yī dàn一旦mí迷shī失le了xìn yǎng信仰,shēng huó生活jiù就huì会biàn变de得kōng xū空虚。
Một khi đánh mất đức tin, cuộc sống sẽ trở nên trống rỗng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây