Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
迷信
míxìn
mê tín, dị đoan, sùng bái mù quáng, tin tưởng mù quáng.
Hán việt: mê thân
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "迷信" (míxìn) nghĩa là "mê tín", ghép bởi: 迷 (mí): người hâm mộ + 信 (xìn): thư.

Thành phần cấu tạo

迷信
míxìn
mê tín
辶
米
亻
言

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:mê tín, dị đoan, sùng bái mù quáng, tin tưởng mù quáng.
Ví dụ (8)
wǒ我bù不xiāng xìn相信zhè这xiē些fēng jiàn封建mí xìn迷信。
Tôi không tin vào những hủ tục mê tín phong kiến này.
hěn很duō多rén人mí xìn迷信shù zì数字“ 8”8能néng带dàilái来hǎo好yùn运。
Rất nhiều người mê tín (tin mù quáng) rằng số '8' có thể mang lại may mắn.
wǒ men我们yào要yòng用kē xué科学zhī shi知识pò破chú除mí xìn迷信。
Chúng ta phải dùng kiến thức khoa học để phá bỏ mê tín.
bù不yào要mí xìn迷信quán wēi权威,yào要yǒu有zì jǐ自己de的pàn duàn判断。
Đừng sùng bái quyền uy một cách mù quáng, phải có phán đoán của riêng mình.
tā他guò fèn过分mí xìn迷信zhè这zhǒng种bǎo保jiàn健pǐn品de的xiào guǒ效果。
Anh ấy quá tin tưởng mù quáng vào hiệu quả của loại thực phẩm chức năng này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây