迷信
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "迷信" (míxìn) nghĩa là "mê tín", ghép bởi: 迷 (mí): người hâm mộ + 信 (xìn): thư.
Thành phần cấu tạo
迷信
mê tín
辶
米
亻
言
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:mê tín, dị đoan, sùng bái mù quáng, tin tưởng mù quáng.
Ví dụ (8)
我不相信这些封建迷信。
Tôi không tin vào những hủ tục mê tín phong kiến này.
很多人迷信数字“8”能带来好运。
Rất nhiều người mê tín (tin mù quáng) rằng số '8' có thể mang lại may mắn.
我们要用科学知识破除迷信。
Chúng ta phải dùng kiến thức khoa học để phá bỏ mê tín.
不要迷信权威,要有自己的判断。
Đừng sùng bái quyền uy một cách mù quáng, phải có phán đoán của riêng mình.
他过分迷信这种保健品的效果。
Anh ấy quá tin tưởng mù quáng vào hiệu quả của loại thực phẩm chức năng này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây