密封
mìfēng
bịt kín, làm kín, niêm phong, kín hơi (không bị rò rỉ).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:bịt kín, làm kín, niêm phong, kín hơi (không bị rò rỉ).
Ví dụ (8)
qǐngshípǐnfàng fēngróng zhōngbǎo cún
Xin hãy bỏ thực phẩm vào vật chứa kín (hộp kín) để bảo quản.
zhèshànchuāng hude fēngxìng néngtàihǎoyǒudiǎnlòufēng
Độ kín của cái cửa sổ này không tốt lắm, hơi bị gió lùa.
zhèzhǒngzhēnkōng fēngbāo zhuāng yán chángbǎozhì
Loại bao bì hút chân không bịt kín này có thể kéo dài hạn sử dụng.
zhèshìjuéwén jiàn fēnghòuyóuzhuānrénsòng
Đây là tài liệu tuyệt mật, bắt buộc phải niêm phong kín sau đó do người chuyên trách gửi đi.
jiǎn chá xiàpínggàishì fǒu fēngyánshi
Kiểm tra xem nắp chai đã được đóng kín chặt chưa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây