勉励
miǎnlì
khuyên bảo, động viên, khuyến khích (gắng sức), khích lệ.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khuyên bảo, động viên, khuyến khích (gắng sức), khích lệ.
Ví dụ (8)
lǎo shījīng chángmiǎn menyàohǎohǎoxué
Thầy giáo thường xuyên động viên chúng tôi phải học tập thật tốt.
xiào zhǎngzài diǎn shàngmiǎn jiāyǒng gǎnzhuī qiúmèng xiǎng
Hiệu trưởng động viên mọi người dũng cảm theo đuổi ước mơ tại lễ tốt nghiệp.
suīránshī bàiledànmiǎn yàofàng
Tuy thất bại, nhưng anh ấy tự khích lệ bản thân không được bỏ cuộc.
menyào xiāngmiǎn gòng tóngjìn
Chúng ta phải động viên lẫn nhau, cùng nhau tiến bộ.
zhǎng bèidemiǎn shìqiánjìndedòng
Sự khích lệ của bậc bề trên là động lực để tôi tiến lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây