免疫
miǎnyì
miễn dịch, miễn nhiễm, sức đề kháng.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:miễn dịch, miễn nhiễm, sức đề kháng.
Ví dụ (8)
jīng chángduàn liànshēn gāomiǎn
Thường xuyên rèn luyện thân thể có thể nâng cao sức miễn dịch (đề kháng).
jiēzhǒngmiáoshìhuò miǎn deyǒuxiào jìng
Tiêm chủng vắc-xin là con đường hiệu quả để đạt được sự miễn dịch.
zhèzhǒngbìng biànhěnkuàirénhěnnánchǎn shēngchí jiǔdemiǎn
Loại virus này biến đổi rất nhanh, cơ thể người rất khó sản sinh miễn dịch lâu dài.
duìzhèzhǒngyàoguò mǐnmiǎn tǒngchǎn shēnglepái chìfǎn yìng
Anh ấy dị ứng với loại thuốc này, hệ miễn dịch đã sinh ra phản ứng đào thải.
jīng lezhèmeduōcuò zhéduì píng jīngmiǎn le
Trải qua bao nhiêu trắc trở như vậy, anh ấy đã miễn nhiễm với những lời phê bình rồi (nghĩa bóng).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây