Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 6
miànzi
HSK 6
thể diện, mặt mũi, sĩ diện, nể mặt, mặt phải (vải/áo).
Hán Việt:DIỆN TỬ••Loại từ:danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
面Diện • chữ 面+子Tử • chữ 子

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

面子
miànzi
thể diện
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diệnmiàn
Hình khuôn mặt có mắt
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tửzǐ
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã
Bộ Tử
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "面子" (miànzi) mang nghĩa "thể diện", kết hợp bởi 面 (miàn - diện): "Mặt" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:thể diện, mặt mũi, sĩ diện, nể mặt, mặt phải (vải/áo).
ENTiếng Anh:Face / Reputation / Prestige / Face (of a garment).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
kàn看zài在wǒ我de的miànzi面子shàng上,nǐ你jiù就yuánliàng原谅tā他yí一cì次ba吧。
Nể mặt tôi (nhìn vào mặt mũi tôi), bạn tha thứ cho cậu ấy một lần đi.
For my sake, please forgive him this once.
#2
dāngzhòng当众pīpíng批评tā他,ràng让tā他juéde觉得hěn很diū丢miànzi面子。
Phê bình anh ấy trước đám đông khiến anh ấy cảm thấy rất mất mặt.
Criticizing him in public made him feel humiliated.
#3
tā他zhè这rén人tèbié特别àimiànzi爱面子,cóngbù从不kěn肯qīngyì轻易rèncuò认错。
Người này đặc biệt sĩ diện, không bao giờ chịu dễ dàng nhận sai.
He cares a lot about saving face and is never willing to admit his mistakes easily.
#4
wèile为了wǎnhuí挽回miànzi面子,tā他biānzào编造le了yí一gè个huǎngyán谎言。
Để gỡ gạc lại thể diện (lấy lại mặt mũi), anh ta đã bịa ra một lời nói dối.
To save face, he made up a lie.
#5
zhè这jiàn件dàyī大衣de的miànzi面子shì是yángmáo羊毛de的,lǐ里zi子shì是sīchóu丝绸de的。
Mặt ngoài của chiếc áo khoác này là len, lớp lót bên trong là lụa.
The outer fabric of this coat is wool, and the lining is silk.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây