Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 6
míng'é
HSK 6
chỉ tiêu, suất, số lượng (người), hạn ngạch.
Hán Việt:DANH NGẠCH••Loại từ:danh từ
2 chữ
夕Tịch • chữ 名+口Khẩu • chữ 名+客Chữ Khách • chữ 额+页Hiệt • chữ 额

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

名额
míng'é
số lượng (chỗ)
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịchxī
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (phía dưới)
Bộ Khẩu
额
é • ngạch
trán
客
Chữ Kháchkè
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)yè
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
Bộ Hiệt (giản thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "名额" (míng'é) mang nghĩa "số lượng (chỗ)", kết hợp bởi 名 (míng - danh): "tên" + 额 (é - ngạch): "trán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名). • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:chỉ tiêu, suất, số lượng (người), hạn ngạch.
ENTiếng Anh:Quota / Number of people allowed / Slot / Vacancy.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这cì次lǚyóu旅游de的míng'é名额yǒuxiàn有限,yù欲bào报cóng从sù速。
Số lượng suất đi du lịch lần này có hạn, muốn đăng ký thì phải nhanh tay.
There are only a limited number of spots for this trip, so sign up as soon as possible.
#2
tā他zhōngyú终于zhēngqǔ争取dào到le了chūguó出国liúxué留学de的míng'é名额。
Cuối cùng anh ấy cũng giành được suất đi du học nước ngoài.
He finally secured a spot to study abroad.
#3
hěn很bàoqiàn抱歉,bàomíng报名míng'é名额yǐ已mǎn满。
Rất xin lỗi, chỉ tiêu đăng ký đã kín (hết suất).
We're very sorry, but registration is already full.
#4
gōngsī公司juédìng决定suōjiǎn缩减zhāopìn招聘míng'é名额。
Công ty quyết định cắt giảm chỉ tiêu tuyển dụng.
The company has decided to reduce the number of hiring positions.
#5
měi每gè个bān班zhǐyǒu只有liǎng两gè个cānsài参赛míng'é名额。
Mỗi lớp chỉ có hai suất tham gia thi đấu.
Each class has only two competition slots.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây