名副其实
míngfùqíshí
danh xứng với thực, đích thực, đúng như tên gọi, xứng danh.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:danh xứng với thực, đích thực, đúng như tên gọi, xứng danh.
Ví dụ (8)
shìwèimíng shídeyīng xióng
Anh ấy là một người anh hùng đích thực (danh xứng với thực).
zhèfēng jǐnghuàshìmíng shíderén jiāntiān táng
Nơi đây phong cảnh như tranh, đúng là chốn thiên đường nơi hạ giới.
zhèdàocàixiāngwèiquánzhēnshimíng shídeměiwèi
Món ăn này sắc hương vị đều đủ cả, quả là món ngon đúng như lời đồn.
jīng guòduōniánde chénglemíng shídezhuān jiā
Sau nhiều năm nỗ lực, anh ấy đã trở thành một chuyên gia thực thụ.
zhèshìjiāmíng shídebǎiniánlǎodiàn
Đây là một cửa hiệu trăm năm tuổi danh bất hư truyền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây