Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 6
míngyù
HSK 6
danh dự, thanh danh, uy tín, tiếng tăm.
Hán Việt:DANH DỰ••Loại từ:danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
夕Tịch • chữ 名+口Khẩu • chữ 名+兴Giản thể từ 興 • chữ 誉+言Ngôn • chữ 誉

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

名誉
míngyù
danh dự
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịchxī
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (phía dưới)
Bộ Khẩu
誉
yù • dự
danh tiếng
兴
Giản thể từ 興xīng
Hình nhiều tay cùng nâng vật lên (phồn thể) (phía trên)
言
Bộ Ngônyán
Lời nói, ngôn ngữ (phía dưới)
Bộ Ngôn
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "名誉" (míngyù) mang nghĩa "danh dự", kết hợp bởi 名 (míng - danh): "tên" + 誉 (yù - dự): "danh tiếng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名). • Chữ 誉: Nhiều bàn tay cùng nâng cao (兴) những lời ca ngợi tốt đẹp (言) để tôn vinh danh tiếng và niềm vinh dự (誉).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:danh dự, thanh danh, uy tín, tiếng tăm.
ENTiếng Anh:Reputation / Fame / Honor.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们yào要xiàng像àihù爱护yǎnjing眼睛yíyàng一样àihù爱护zìjǐ自己de的míngyù名誉。
Chúng ta phải bảo vệ danh dự của mình giống như bảo vệ đôi mắt vậy.
We should cherish our reputation just as we cherish our eyes.
#2
zhè这zhǒng种chǒuwén丑闻huì会yánzhòng严重sǔnhài损害gōngsī公司de的míngyù名誉。
Loại bê bối này sẽ làm tổn hại nghiêm trọng đến uy tín (danh dự) của công ty.
This kind of scandal will seriously damage the company's reputation.
#3
wèile为了huīfù恢复míngyù名誉,tā他xiàng向fǎyuàn法院tíqǐ提起le了sùsòng诉讼。
Để khôi phục danh dự, anh ấy đã khởi kiện lên tòa án.
To restore his reputation, he filed a lawsuit with the court.
#4
wúlùnrúhé无论如何,wǒ我yě也bù不néng能chūmài出卖zìjǐ自己de的míngyù名誉。
Bất luận thế nào, tôi cũng không thể bán rẻ danh dự của mình.
No matter what, I cannot betray my own honor.
#5
zhè这jiàn件shì事ràng让tā他míngyù名誉sǎo扫dì地。
Việc này khiến anh ta thanh danh quét đất (mất hết uy tín).
This incident completely ruined his reputation.
2
Tính từ
VINghĩa:danh dự (chức danh được phong tặng để tôn vinh, không có thực quyền).
ENTiếng Anh:Honorary (title).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
jiànyú鉴于tā他de的gòngxiàn贡献,xuéxiào学校shòuyǔ授予tā他míngyù名誉jiàoshòu教授de的chēnghào称号。
Xét thấy cống hiến của ông ấy, nhà trường đã trao tặng ông danh hiệu Giáo sư danh dự.
In recognition of his contributions, the school awarded him the title of honorary professor.
#2
tā他shì是gāi该xiéhuì协会de的míngyù名誉zhǔxí主席。
Ông ấy là Chủ tịch danh dự của hiệp hội này.
He is the honorary chairman of the association.
#3
xǔduō许多dàxué大学dōu都huì会xiàng向jiéchū杰出rénshì人士bānfā颁发míngyù名誉bóshì博士xuéwèi学位。
Rất nhiều trường đại học đều trao bằng Tiến sĩ danh dự cho những nhân vật kiệt xuất.
Many universities confer honorary doctorates on distinguished individuals.
#4
zhè这zhǐshì只是yí一gè个míngyù名誉zhíwù职务,méiyǒu没有shíjì实际quánlì权力。
Đây chỉ là một chức vụ danh dự, không có quyền lực thực tế.
This is merely an honorary position with no real power.
#5
tā他huòdé获得le了zhè这gè个chéngshì城市de的“míngyù名誉shìmín市民”chēnghào称号。
Anh ấy đã nhận được danh hiệu "Công dân danh dự" của thành phố này.
He was awarded the title of 'Honorary Citizen' of the city.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây