敏捷
mǐnjié
nhanh nhẹn, lanh lẹ, linh hoạt, nhanh trí.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nhanh nhẹn, lanh lẹ, linh hoạt, nhanh trí.
Ví dụ (8)
zhèzhīhóu zidedòng zuòfēi chángmǐn jié
Động tác của con khỉ này vô cùng nhanh nhẹn.
suīránnián ledànde wéiyīr ánmǐn jié
Tuy tuổi đã cao, nhưng tư duy của ông ấy vẫn rất lanh lẹ (nhanh trí).
zhǒngbīngshēnshǒumǐn jiéxùn fānguòlewéiqiáng
Đặc chủng binh thân thủ nhanh nhẹn, nhanh chóng leo qua tường vây.
yóu fǎn yìngmǐn jiéshǒuményuánchūlezhè diǎnqiú
Nhờ phản ứng lanh lẹ, thủ môn đã cản phá được quả phạt đền này.
men yàojiànmǐn jiédekāi tuánduì
Chúng ta cần thành lập một đội ngũ phát triển linh hoạt (Agile).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây