Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 6
mièwáng
HSK 6
diệt vong, tiêu vong, bị tiêu diệt, tuyệt chủng (loài vật).
Hán Việt:DIỆT VONG••Loại từ:động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất • chữ 灭+火Hỏa • chữ 灭+亡Vong • chữ 亡

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

灭亡
mièwáng
diệt vong
灭
miè • diệt
Dập tắt
一
Bộ Nhấtyī
Nét ngang đè lên (phía trên)
火
Bộ Hỏahuǒ
Lửa (phía dưới)
Bộ Hỏa
亡
wáng • vong
chết
亡
Bộ Vongwáng
Hình người trốn vào trong góc
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "灭亡" (mièwáng) mang nghĩa "diệt vong", kết hợp bởi 灭 (miè - diệt): "Dập tắt" + 亡 (wáng - vong): "chết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灭: Dùng một tấm ván dày (一) đè kín lên ngọn lửa đang cháy (火) khiến khí trời không lọt vào được, làm cho đám cháy bị dập tắt, tiêu diệt (灭). • Chữ 亡: Người lặng lẽ ẩn mình vào góc khuất không còn xuất hiện nữa (亡) biểu thị sự mất mát, diệt vong hay qua đời (亡).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:diệt vong, tiêu vong, bị tiêu diệt, tuyệt chủng (loài vật).
ENTiếng Anh:To be destroyed / To become extinct / To die out / To perish.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
rúguǒ如果bù不gǎigé改革,zhè这gè个jiù旧zhìdù制度chízǎo迟早huì会mièwáng灭亡。
Nếu không cải cách, chế độ cũ kỹ này sớm muộn gì cũng sẽ diệt vong.
If no reforms are made, this old system will collapse sooner or later.
#2
lìshǐ历史shàng上hěn很duō多qiángdà强大de的dìguó帝国zuìzhōng最终dōu都zǒuxiàng走向le了mièwáng灭亡。
Trong lịch sử, rất nhiều đế quốc hùng mạnh cuối cùng đều đi đến chỗ diệt vong.
Many powerful empires in history eventually fell.
#3
qīnlüèzhě侵略者zhùdìng注定shì是yào要mièwáng灭亡de的。
Kẻ xâm lược nhất định sẽ bị tiêu diệt (diệt vong).
Invaders are doomed to perish.
#4
kǒnglóng恐龙zài在 6500wàn万nián年qián前jiù就yǐjīng已经mièwáng灭亡le了。
Khủng long đã tuyệt chủng (diệt vong) từ 65 triệu năm trước.
Dinosaurs became extinct 65 million years ago.
#5
kuángwàngzìdà狂妄自大zhǐ只huì会ràng让nǐ你zìqǔ自取mièwáng灭亡。
Ngông cuồng tự đại chỉ khiến bạn tự chuốc lấy diệt vong thôi.
Arrogance will only lead to your own destruction.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây