灭亡
HSK 6
—
Phân tích từ 灭亡
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:diệt vong, tiêu vong, bị tiêu diệt, tuyệt chủng (loài vật).
Ví dụ (8)
如果不改革,这个旧制度迟早会灭亡。
Nếu không cải cách, chế độ cũ kỹ này sớm muộn gì cũng sẽ diệt vong.
历史上很多强大的帝国最终都走向了灭亡。
Trong lịch sử, rất nhiều đế quốc hùng mạnh cuối cùng đều đi đến chỗ diệt vong.
侵略者注定是要灭亡的。
Kẻ xâm lược nhất định sẽ bị tiêu diệt (diệt vong).
恐龙在6500万年前就已经灭亡了。
Khủng long đã tuyệt chủng (diệt vong) từ 65 triệu năm trước.
狂妄自大只会让你自取灭亡。
Ngông cuồng tự đại chỉ khiến bạn tự chuốc lấy diệt vong thôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây