莫名其妙
mòmíngqímiào
khó hiểu, kỳ lạ, không giải thích được, vô duyên vô cớ, không đâu vào đâu.
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:khó hiểu, kỳ lạ, không giải thích được, vô duyên vô cớ, không đâu vào đâu.
Ví dụ (8)
tūr ánhuǒràngréngǎndào míng miào
Anh ấy đột nhiên nổi giận, khiến người ta cảm thấy thật khó hiểu.
bèide míng miào
Tôi bị anh ấy mắng một cách vô duyên vô cớ (không hiểu tại sao).
zuì jìnzǒng shì shēngxiē míng miàodeshì qing
Gần đây cứ hay xảy ra mấy chuyện kỳ lạ không giải thích được.
kànzhe míng miàodebiǎo qíngzhī dàogāishuōshén me
Nhìn biểu cảm kỳ quặc của anh ấy, tôi không biết nên nói gì.
zhèběnshūdeqíng jiézhēnshì míng miào
Tình tiết của cuốn sách này thật là đầu Ngô mình Sở (không đâu vào đâu/khó hiểu).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây